die summe
su
ˈzʊ
zoo
mme

Định nghĩa và ý nghĩa của "summe"trong tiếng Đức

Die Summe
01

tổng số, tổng cộng

Das Ergebnis einer Addition oder ein Gesamtbetrag 
die Summe definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
Summen
dạng sở hữu cách
Summe
Các ví dụ
Die Summe aller Rechnungen beträgt 300 Euro. 

Tổng tất cả các hóa đơn là 300 euro.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng