der stundenlohn
stundenlohn
ʃtʊndnlo:n
shtoondnlon

Định nghĩa và ý nghĩa của "stundenlohn"trong tiếng Đức

Der Stundenlohn
01

lương theo giờ, mức lương theo giờ

Das Geld, das man für eine Arbeitsstunde bekommt 
der Stundenlohn definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
Stundenlöhne
dạng sở hữu cách
Stundenlohn(e)s
Các ví dụ
Sein Stundenlohn beträgt 15 Euro. 

Tiền lương theo giờ của anh ấy là 15 euro.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng