die Stunde
Pronunciation
/ˈʃtʊndə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "stunde"trong tiếng Đức

Die Stunde
01

giờ, giờ

Eine Zeiteinheit, die aus 60 Minuten besteht
die Stunde definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Stunde
dạng số nhiều
Stunden
Các ví dụ
Der Film dauert zwei Stunden.
Bộ phim kéo dài hai giờ.
02

tiết học, lớp học

Ein Unterrichtsblock in der Schule oder Universität
die Stunde definition and meaning
Các ví dụ
Die Mathestunde war interessant.
Tiết học toán rất thú vị.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng