Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Stunde
01
giờ, giờ
Eine Zeiteinheit, die aus 60 Minuten besteht
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Stunde
dạng số nhiều
Stunden
Các ví dụ
Ein Tag hat 24 Stunden.
Một ngày có 24 giờ.
02
tiết học, lớp học
Ein Unterrichtsblock in der Schule oder Universität
Các ví dụ
Die erste Stunde beginnt um 8 Uhr.
Tiết học bắt đầu lúc 8 giờ.



























