die stufe
stufe
ʃtu:fɐ
shtoof
stutestube

Định nghĩa và ý nghĩa của "stufe"trong tiếng Đức

Die Stufe
01

bậc thang, bước

Teil einer Treppe zum Hinauf- oder Hinabsteigen 
die Stufe definition and meaning
Các ví dụ
Die Stufen der Treppe sind aus Holz. 

Các bậc của cầu thang được làm bằng gỗ.

02

cấp độ, bậc

Ebene oder Grad in einer Reihe, die etwas gliedert oder unterteilt 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Stufe
dạng số nhiều
Stufen
Các ví dụ
Die nächste Stufe im Kurs ist schwieriger. 

Giai đoạn tiếp theo trong khóa học khó hơn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng