Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Stufe
01
bậc thang, bước
Teil einer Treppe zum Hinauf- oder Hinabsteigen
Các ví dụ
Er fiel von der Stufe herunter.
Anh ấy ngã từ bậc thang.
02
cấp độ, bậc
Ebene oder Grad in einer Reihe, die etwas gliedert oder unterteilt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Stufe
dạng số nhiều
Stufen
Các ví dụ
Die Stufen des Projekts sind klar definiert.
Các giai đoạn của dự án được xác định rõ ràng.



























