die studie
studie
ʃtu:di̯ə
shtoodiē
studio

Định nghĩa và ý nghĩa của "studie"trong tiếng Đức

Die Studie
01

nghiên cứu, khảo sát

Wissenschaftliche Untersuchung 
die Studie definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Studie
dạng số nhiều
Studien
Các ví dụ
Die Studie zeigt neue Ergebnisse. 

Nghiên cứu cho thấy kết quả mới.

02

nghiên cứu, thiết kế

Geplanter Ablauf oder Konzept 
die Studie definition and meaning
Các ví dụ
Das Architekturbüro zeigt die Studie des Gebäudes. 

Văn phòng kiến trúc cho thấy nghiên cứu của tòa nhà.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng