Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Studie
01
nghiên cứu, khảo sát
Wissenschaftliche Untersuchung
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Studie
dạng số nhiều
Studien
Các ví dụ
Die Studie zeigt neue Ergebnisse.
Nghiên cứu cho thấy kết quả mới.
02
nghiên cứu, thiết kế
Geplanter Ablauf oder Konzept
Các ví dụ
Das Architekturbüro zeigt die Studie des Gebäudes.
Văn phòng kiến trúc cho thấy nghiên cứu của tòa nhà.



























