Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
stoppen
[past form: stoppte]
01
dừng lại, ngừng
Etwas anhalten oder zum Stillstand bringen
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
stoppe
ngôi thứ ba số ít
stoppt
hiện tại phân từ
stoppend
quá khứ đơn
stoppte
quá khứ phân từ
gestoppt
Các ví dụ
Die Musik stoppt plötzlich.
Âm nhạc đột ngột dừng lại.



























