stoppen
Pronunciation
/ˈʃtɔpən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "stoppen"trong tiếng Đức

stoppen
[past form: stoppte]
01

dừng lại, ngừng

Etwas anhalten oder zum Stillstand bringen
stoppen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
stoppe
ngôi thứ ba số ít
stoppt
hiện tại phân từ
stoppend
quá khứ đơn
stoppte
quá khứ phân từ
gestoppt
Các ví dụ
Die Musik stoppt plötzlich.
Âm nhạc đột ngột dừng lại.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng