Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Stich
01
vết đốt, vết cắn
Eine Wunde, die durch das Stechen eines Insekts oder Tieres entsteht
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Stich(e)s
dạng số nhiều
Stiche
Các ví dụ
Ein Bienen-Stich kann sehr schmerzhaft sein.
Một vết ong chích có thể rất đau đớn.
02
mũi khâu, mũi đan
Eine einzelne Naht beim Nähen oder eine bestimmte Stricktechnik
Các ví dụ
Beim Nähen muss man gleichmäßige Stiche machen.
Khi may, bạn cần tạo ra những mũi khâu đều đặn.
03
vết đâm, vết chích
Eine Verletzung, die durch einen scharfen Gegenstand verursacht wird
Các ví dụ
Der Stich war 5 cm tief und traf die Leber.
Vết đâm sâu 5 cm và trúng gan.



























