der stich
stich
ʃtɪç
shtich
strich

Định nghĩa và ý nghĩa của "stich"trong tiếng Đức

Der Stich
01

vết đốt, vết cắn

Eine Wunde, die durch das Stechen eines Insekts oder Tieres entsteht 
der Stich definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Stich(e)s
dạng số nhiều
Stiche
Các ví dụ
Ein Bienen-Stich kann sehr schmerzhaft sein. 

Một vết ong chích có thể rất đau đớn.

02

mũi khâu, mũi đan

Eine einzelne Naht beim Nähen oder eine bestimmte Stricktechnik 
der Stich definition and meaning
Các ví dụ
Beim Nähen muss man gleichmäßige Stiche machen. 

Khi may, bạn cần tạo ra những mũi khâu đều đặn.

03

vết đâm, vết chích

Eine Verletzung, die durch einen scharfen Gegenstand verursacht wird 
der Stich definition and meaning
Các ví dụ
Der Stich war 5 cm tief und traf die Leber. 

Vết đâm sâu 5 cm và trúng gan.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng