Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Stich
01
vết đốt, vết cắn
Eine Wunde, die durch das Stechen eines Insekts oder Tieres entsteht
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Stich(e)s
dạng số nhiều
Stiche
Các ví dụ
Nach dem Wespen-Stich schwoll sein Arm an.
Sau khi bị ong đốt, cánh tay của anh ấy sưng lên.
02
mũi khâu, mũi đan
Eine einzelne Naht beim Nähen oder eine bestimmte Stricktechnik
Các ví dụ
Mein letzter Stich war nicht gerade.
Mũi khâu cuối cùng của tôi không thẳng.
03
vết đâm, vết chích
Eine Verletzung, die durch einen scharfen Gegenstand verursacht wird
Các ví dụ
Cäsars berühmter Stich durch Brutus war tödlich.
Nhát đâm nổi tiếng của Caesar do Brutus gây ra là chí mạng.



























