der stempel
stempel
ʃtɛmpl
shtempl

Định nghĩa và ý nghĩa của "stempel"trong tiếng Đức

Der Stempel
01

con dấu, tem

Ein Werkzeug zum Aufdrücken von Schriftzeichen oder Mustern 
der Stempel definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Stempels
dạng số nhiều
Stempel
Các ví dụ
Der Beamte drückte einen Stempel auf das Dokument. 

Viên chức đã đóng con dấu lên tài liệu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng