der Stempel
Pronunciation
/ˈʃtɛmpəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "stempel"trong tiếng Đức

Der Stempel
01

con dấu, tem

Ein Werkzeug zum Aufdrücken von Schriftzeichen oder Mustern
der Stempel definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Stempels
dạng số nhiều
Stempel
Các ví dụ
Wo ist der Stempel des Unternehmens?
Con dấu của công ty ở đâu ?
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng