Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Stelle
01
vị trí, nơi
Ein bestimmter Punkt oder Ort
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Stelle
dạng số nhiều
Stellen
Các ví dụ
An dieser Stelle stand früher ein Haus.
Ở chỗ này trước đây có một ngôi nhà.
02
vị trí, công việc
Eine Position oder ein Job in einer Firma oder Institution
Các ví dụ
Die Stelle ist ab nächstem Monat frei.
Vị trí sẽ trống từ tháng sau.
03
phần, đoạn
Ein Teil von etwas, oft in Texten oder Gesprächen
Các ví dụ
Ich erinnere mich nicht an diese Stelle.
Tôi không nhớ đoạn này.



























