die Steigerung
Pronunciation
/ˈʃtaɪ̯ɡəʀʊŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "steigerung"trong tiếng Đức

Die Steigerung
01

sự tăng lên, sự gia tăng

Das Größer-, Stärker- oder Intensiverwerden von etwas
die Steigerung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Steigerung
dạng số nhiều
Steigerungen
Các ví dụ
Die Steigerung der Nachfrage führte zu höheren Preisen.
Sự gia tăng nhu cầu dẫn đến giá cao hơn.
02

sự so sánh, cấp so sánh

Die Form eines Adjektivs oder Adverbs, die einen Vergleich ausdrückt
die Steigerung definition and meaning
Các ví dụ
Im Deutschen gibt es drei Stufen der Steigerung.
Trong tiếng Đức, có ba mức độ so sánh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng