Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Steigerung
01
sự tăng lên, sự gia tăng
Das Größer-, Stärker- oder Intensiverwerden von etwas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Steigerung
dạng số nhiều
Steigerungen
Các ví dụ
Die Steigerung der Nachfrage führte zu höheren Preisen.
Sự gia tăng nhu cầu dẫn đến giá cao hơn.
02
sự so sánh, cấp so sánh
Die Form eines Adjektivs oder Adverbs, die einen Vergleich ausdrückt
Các ví dụ
Im Deutschen gibt es drei Stufen der Steigerung.
Trong tiếng Đức, có ba mức độ so sánh.



























