die steigerung
steigerung
ʃtaɪ̯gəʁʊng
shtaigēroong
steuerungsteigung

Định nghĩa và ý nghĩa của "steigerung"trong tiếng Đức

Die Steigerung
01

sự tăng lên, sự gia tăng

Das Größer-, Stärker- oder Intensiverwerden von etwas 
die Steigerung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Steigerung
dạng số nhiều
Steigerungen
Các ví dụ
Die Steigerung der Produktion war notwendig. 

Sự gia tăng sản xuất là cần thiết.

02

sự so sánh, cấp so sánh

Die Form eines Adjektivs oder Adverbs, die einen Vergleich ausdrückt 
die Steigerung definition and meaning
Các ví dụ
"Schneller" ist die Steigerung von "schnell". 

Sự tăng cường là dạng so sánh của "nhanh".

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng