Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
stecken
01
bị kẹt, bị mắc kẹt
Nicht weitergehen können, weil etwas festsitzt
Các ví dụ
Mein Fuß steckt im Schlamm.
Chân tôi bị kẹt trong bùn.
02
đặt vào, nhét vào
Etwas in etwas hinein tun
Các ví dụ
Du steckst den Schlüssel ins Schloss.
Bạn đút chìa khóa vào ổ khóa.


























