Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Statussymbol
[gender: neuter]
01
biểu tượng địa vị, dấu hiệu địa vị xã hội
Ein Gegenstand oder Merkmal, das zeigt, welchen sozialen oder wirtschaftlichen Status jemand hat
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Statussymbols
dạng số nhiều
Statussymbole
Các ví dụ
Für ihn ist die große Villa ein Statussymbol.
Đối với anh ta, biệt thự lớn là một biểu tượng địa vị.
Cây Từ Vựng
statussymbol
status
symbol



























