das statussymbol
statussymbol
ʃta:tʊszy:mbo:l
shtatooszymbol

Định nghĩa và ý nghĩa của "statussymbol"trong tiếng Đức

Das Statussymbol
01

biểu tượng địa vị, dấu hiệu địa vị xã hội

Ein Gegenstand oder Merkmal, das zeigt, welchen sozialen oder wirtschaftlichen Status jemand hat 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Statussymbols
dạng số nhiều
Statussymbole
Các ví dụ
Ein teures Auto ist oft ein Statussymbol. 

Một chiếc xe đắt tiền thường là một biểu tượng địa vị.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng