stattfinden
statt
ʃtat
shtat
finden
fɪndn
findn

Định nghĩa và ý nghĩa của "stattfinden"trong tiếng Đức

stattfinden
01

diễn ra, tổ chức

Geplant sein und wirklich geschehen oder durchgeführt werden 
stattfinden definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
statt
động từ gốc
finden
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
finde statt
ngôi thứ ba số ít
findet statt
hiện tại phân từ
stattfindend
quá khứ đơn
fand statt
quá khứ phân từ
stattgefunden
Các ví dụ
Das Konzert findet morgen statt. 

Buổi hòa nhạc diễn ra vào ngày mai.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng