statt
statt
ʃtat
shtat
startstaatstatutstadt

Định nghĩa và ý nghĩa của "statt"trong tiếng Đức

01

thay vì, thay cho

Anstelle von etwas oder jemandem 
statt definition and meaning
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Statt Kaffee habe ich Tee getrunken. 

Thay vì cà phê, tôi đã uống trà.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng