der Start
Pronunciation
/ʃtaʁt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "start"trong tiếng Đức

Der Start
01

khởi đầu, bắt đầu

Der Beginn einer Aktivität, Veranstaltung oder Reise
der Start definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Start(e)s
dạng số nhiều
Starts
Các ví dụ
Alles ist bereit für den Start des Projekts.
Mọi thứ đã sẵn sàng cho khởi đầu của dự án.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng