Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Start
01
khởi đầu, bắt đầu
Der Beginn einer Aktivität, Veranstaltung oder Reise
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
Starts
dạng sở hữu cách
Start(e)s
Các ví dụ
Der Start des Rennens war aufregend.
Sự khởi đầu của cuộc đua rất thú vị.



























