der start
start
ʃtaʁt
shtart
stattstaatstadt

Định nghĩa và ý nghĩa của "start"trong tiếng Đức

Der Start
01

khởi đầu, bắt đầu

Der Beginn einer Aktivität, Veranstaltung oder Reise 
der Start definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Start(e)s
dạng số nhiều
Starts
Các ví dụ
Der Start des Rennens war aufregend. 

Sự khởi đầu của cuộc đua rất thú vị.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng