das Standesamt
Pronunciation
/ˈʃtandəsʔamt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "standesamt"trong tiếng Đức

Das Standesamt
[gender: neuter]
01

văn phòng đăng ký hộ tịch, ủy ban nhân dân (để đăng ký kết hôn)

Ein Amt, wo Geburt, Hochzeit und Tod offiziell registriert werden
das Standesamt definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Standesamt(e)s
dạng số nhiều
Standesämter
Các ví dụ
Das Standesamt ist heute geöffnet.
Văn phòng đăng ký hộ tịch hôm nay mở cửa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng