der Stammbaum
Pronunciation
/ʃtˈambaʊm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "stammbaum"trong tiếng Đức

Der Stammbaum
[gender: masculine]
01

cây gia phả, phả hệ

Eine grafische Darstellung der Familiengeschichte
der Stammbaum definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Stammbaums
dạng số nhiều
Stammbäume
Các ví dụ
Auf dem Stammbaum sind die Namen und Geburtsdaten der Familienmitglieder eingetragen.
Cây phả hệ liệt kê tên và ngày sinh của các thành viên trong gia đình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng