Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Stammbaum
[gender: masculine]
01
cây gia phả, phả hệ
Eine grafische Darstellung der Familiengeschichte
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Stammbaums
dạng số nhiều
Stammbäume
Các ví dụ
Auf dem Stammbaum sind die Namen und Geburtsdaten der Familienmitglieder eingetragen.
Cây phả hệ liệt kê tên và ngày sinh của các thành viên trong gia đình.



























