der stamm
stamm
ʃtam
shtam
strammstumm

Định nghĩa và ý nghĩa của "stamm"trong tiếng Đức

Der Stamm
01

dicker, verholzter Hauptteil eines Baumes zwischen Wurzeln und Ästen , -

thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Stamm(e)s
dạng số nhiều
Stämme
Các ví dụ
Der alte Stamm der Eiche ist von Moos bedeckt. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng