Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Stadttor
01
cổng thành phố, lối vào đô thị
Ein historisches oder symbolisches Tor, das den Eingang zu einer Stadt markiert, oft Teil alter Stadtmauern
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống trung
dạng số nhiều
Stadttore
dạng sở hữu cách
Stadttor(e)s
Các ví dụ
Das Brandenburger Tor ist ein berühmtes Stadttor in Berlin.
Cổng Brandenburg là một cổng thành phố nổi tiếng ở Berlin.
LanGeek



























