das Stadttor
Pronunciation
/ˈʃtatˌtoːɐ̯/

Định nghĩa và ý nghĩa của "stadttor"trong tiếng Đức

Das Stadttor
01

cổng thành phố, lối vào đô thị

Ein historisches oder symbolisches Tor, das den Eingang zu einer Stadt markiert, oft Teil alter Stadtmauern
das Stadttor definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Stadttor(e)s
dạng số nhiều
Stadttore
Các ví dụ
Das Stadttor wurde im 15. Jahrhundert erbaut.
Cổng thành phố được xây dựng vào thế kỷ XV.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng