der Sponsor
Pronunciation
/ˈʃpɔnzoːɐ̯/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sponsor"trong tiếng Đức

Der Sponsor
[gender: masculine]
01

nhà tài trợ, người bảo trợ

Eine Person oder Organisation, die ein Ereignis, Projekt oder eine Person finanziell unterstützt
der Sponsor definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Sponsors
dạng số nhiều
Sponsoren
Các ví dụ
Die Ausstellung wurde von einem lokalen Bank-Sponsor ermöglicht.
Triển lãm được thực hiện nhờ một nhà tài trợ ngân hàng địa phương.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng