Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Spitzname
01
biệt danh, tên gọi thân mật
Ein informeller, oft liebevoller oder scherzhafter Name, den man statt des richtigen Namens verwendet
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Spitznamens
dạng số nhiều
Spitznamen
Các ví dụ
Ich habe einen Spitznamen, den nur meine Familie benutzt.
Tôi có một biệt danh mà chỉ gia đình tôi sử dụng.



























