Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Spitzname
01
biệt danh, tên gọi thân mật
Ein informeller, oft liebevoller oder scherzhafter Name, den man statt des richtigen Namens verwendet
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
Spitznamen
dạng sở hữu cách
Spitznamens
Các ví dụ
Sein Spitzname ist "Bär", weil er sehr groß und stark ist.
Biệt danh của anh ấy là "Gấu", vì anh ấy rất to lớn và mạnh mẽ.
LanGeek



























