der Spitzname
Pronunciation
/ˈʃpɪʦˌnaːmə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "spitzname"trong tiếng Đức

Der Spitzname
01

biệt danh, tên gọi thân mật

Ein informeller, oft liebevoller oder scherzhafter Name, den man statt des richtigen Namens verwendet
der Spitzname definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Spitznamens
dạng số nhiều
Spitznamen
Các ví dụ
Ich habe einen Spitznamen, den nur meine Familie benutzt.
Tôi có một biệt danh mà chỉ gia đình tôi sử dụng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng