der spielplan
spiel
ˈʃpi:l
shpil
plan
pla:n
plan

Định nghĩa và ý nghĩa của "spielplan"trong tiếng Đức

Der Spielplan
01

lịch trình, kế hoạch biểu diễn

Ein Plan oder Kalender, der die Termine und Abfolge von Aufführungen, Spielen oder Veranstaltungen zeigt 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Spielplan(e)s
dạng số nhiều
Spielpläne
Các ví dụ
Der Spielplan des Theaters ist online verfügbar. 

Lịch trình của nhà hát có sẵn trực tuyến.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng