Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Spiel
01
trò chơi, trận đấu
Eine Aktivität, bei der man aus Spaß oder als Wettkampf bestimmte Regeln befolgt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống trung
dạng số nhiều
Spiele
dạng sở hữu cách
Spiel(e)s
Các ví dụ
Das Spiel beginnt um acht Uhr.
Trò chơi bắt đầu lúc tám giờ.
LanGeek



























