Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sonst
01
nếu không, bằng không
Zeigt eine Folge an, wenn etwas nicht geschieht
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Beeil dich, sonst verpassen wir den Bus.
Nhanh lên, nếu không chúng ta sẽ lỡ chuyến xe buýt.
02
khác, nếu không
Verwendet, um nach etwas Zusätzlichem zu fragen oder auf etwas Weiteres hinzuweisen
Các ví dụ
Möchten Sie sonst noch etwas?
Bạn có muốn gì khác không?



























