der sonnenbrand
sonnenbrand
zɔnənbʁant
zawnēnbrant

Định nghĩa và ý nghĩa của "sonnenbrand"trong tiếng Đức

Der Sonnenbrand
01

cháy nắng, ban đỏ do nắng

Eine schmerzhafte Rötung der Haut durch zu viel Sonne 
der Sonnenbrand definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
Sonnenbrände
dạng sở hữu cách
Sonnenbrand(e)s
Các ví dụ
Nach einem Tag am Strand habe ich einen starken Sonnenbrand. 

Sau một ngày ở bãi biển, tôi bị cháy nắng nặng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng