der Sonnenbrand
Pronunciation
/ˈzɔnənˌbʀant/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sonnenbrand"trong tiếng Đức

Der Sonnenbrand
[gender: masculine]
01

cháy nắng, ban đỏ do nắng

Eine schmerzhafte Rötung der Haut durch zu viel Sonne
der Sonnenbrand definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Sonnenbrand(e)s
dạng số nhiều
Sonnenbrände
Các ví dụ
Sie hat vergessen, Sonnencreme zu benutzen und hat jetzt Sonnenbrand.
Cô ấy quên sử dụng kem chống nắng và bây giờ bị cháy nắng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng