der single
single
zɪngl
zingl
klingel

Định nghĩa và ý nghĩa của "single"trong tiếng Đức

Der Single
01

người độc thân, người sống độc thân

Eine unverheiratete Person, die ohne festen Partner lebt 
der Single definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Single
dạng số nhiều
Singles
Các ví dụ
Er ist ein glücklicher Single. 

Anh ấy là một người độc thân hạnh phúc.

02

đĩa đơn

Ein einzelnes Musikstück, das separat veröffentlicht wird 
Các ví dụ
Die Single der Band kam auf Platz 1. 

Đĩa đơn của ban nhạc đã lên vị trí số 1.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng