Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Single
01
người độc thân, người sống độc thân
Eine unverheiratete Person, die ohne festen Partner lebt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Single
dạng số nhiều
Singles
Các ví dụ
Er ist seit zwei Jahren Single und genießt die Freiheit.
Anh ấy đã độc thân được hai năm và tận hưởng sự tự do.
02
đĩa đơn
Ein einzelnes Musikstück, das separat veröffentlicht wird
Các ví dụ
Die neue Single der Band ist ein Hit.
Đĩa đơn mới của ban nhạc là một hit.



























