simultan
si
zi
mul
mʊl
mool
tan
ˈta:n
tan

Định nghĩa và ý nghĩa của "simultan"trong tiếng Đức

simultan
01

đồng thời, cùng lúc

Mehrere Vorgänge oder Handlungen, die zeitgleich ablaufen 
simultan definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
có biến cách
Các ví dụ
Die Übersetzung erfolgte simultan während der Konferenz. 

Bản dịch được thực hiện đồng thời trong suốt hội nghị.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng