simultan
Pronunciation
/zimʊlˈtaːn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "simultan"trong tiếng Đức

simultan
01

đồng thời, cùng lúc

Mehrere Vorgänge oder Handlungen, die zeitgleich ablaufen
simultan definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
có biến cách
Các ví dụ
Simultane Datenübertragung erhöht die Effizienz.
Truyền dữ liệu đồng thời làm tăng hiệu quả.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng