das Sieb

Định nghĩa và ý nghĩa của "sieb"trong tiếng Đức

Das Sieb
01

cái rây, cái sàng

ein Küchengerät mit vielen kleinen Löchern, um Flüssigkeiten von festen Bestandteilen zu trennen
das Sieb definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Siebs
dạng số nhiều
Siebe
Các ví dụ
Er benutzt das Sieb, um Mehl zu sieben.
Anh ấy sử dụng cái rây để rây bột mì.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng