der Sessel
Pronunciation
/ˈzɛsl̩/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sessel"trong tiếng Đức

Der Sessel
01

ghế bành, ghế có tay vịn

Ein bequemer Stuhl zum Sitzen
der Sessel definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Sessels
dạng số nhiều
Sessel
Các ví dụ
Wo steht der Sessel?
Ghế bành ở đâu?
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng