das Selbstvertrauen
Pronunciation
/ˈzɛlpstfɛɐ̯ˌtʀaʊ̯ən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "selbstvertrauen"trong tiếng Đức

Das Selbstvertrauen
[gender: neuter]
01

tự tin, lòng tự tin

Vertrauen in die eigenen Fähigkeiten
das Selbstvertrauen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Selbstvertrauens
Các ví dụ
Ihr Selbstvertrauen wuchs nach dem Erfolg deutlich.
Sự tự tin của cô ấy đã tăng lên rõ rệt sau thành công.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng