die Selbstbedienung
Pronunciation
/ˈzɛlpstbəˌdiːnʊŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "selbstbedienung"trong tiếng Đức

Die Selbstbedienung
[gender: feminine]
01

tự phục vụ, dịch vụ tự phục vụ

Ein System, bei dem Kunden Waren oder Dienstleistungen ohne Personalhilfe auswählen und entnehmen können
die Selbstbedienung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
selbstbedienung
Các ví dụ
Bei Büffets gilt das Prinzip der Selbstbedienung.
Tại các bữa tiệc buffet, nguyên tắc tự phục vụ được áp dụng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng