das Sekretariat
Pronunciation
/zeːkʁeːtaʁiːaːt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sekretariat"trong tiếng Đức

Das Sekretariat
[gender: neuter]
01

văn phòng, phòng hành chính

Büro für Organisation und Verwaltung in einer Schule oder Firma
das Sekretariat definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Sekretariat(e)s
dạng số nhiều
Sekretariate
Các ví dụ
Im Sekretariat bekomme ich Informationen.
Tại văn phòng thư ký, tôi nhận được thông tin.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng