Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Seite
01
trang, tờ
Fläche eines Buchs oder Blatts
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Seite
dạng số nhiều
Seiten
Các ví dụ
Ich habe die Seite umgeblättert.
Tôi đã lật trang.
02
hông, mạng sườn
Körperteil an der Flanke
Các ví dụ
Sie legte die Hand an ihre Seite.
Cô ấy đặt tay lên hông của mình.
03
phía, hướng
Eine von zwei oder mehr Teilen oder Richtungen
Các ví dụ
Die Mannschaft spielte auf der Heimseite.
Đội đã chơi ở phía nhà.



























