die Seite
Pronunciation
/ˈzaɪ̯tə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "seite"trong tiếng Đức

Die Seite
01

trang, tờ

Fläche eines Buchs oder Blatts
die Seite definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Seite
dạng số nhiều
Seiten
Các ví dụ
Ich habe die Seite umgeblättert.
Tôi đã lật trang.
02

hông, mạng sườn

Körperteil an der Flanke
die Seite definition and meaning
Các ví dụ
Sie legte die Hand an ihre Seite.
Cô ấy đặt tay lên hông của mình.
03

phía, hướng

Eine von zwei oder mehr Teilen oder Richtungen
Các ví dụ
Die Mannschaft spielte auf der Heimseite.
Đội đã chơi ở phía nhà.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng