Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Seite
01
trang, tờ
Fläche eines Buchs oder Blatts
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Seite
dạng số nhiều
Seiten
Các ví dụ
Das Buch hat 251 Seiten.
Cuốn sách có 251 trang.
02
hông, mạng sườn
Körperteil an der Flanke
Các ví dụ
Er bekam einen Stoß in die Seite.
Anh ấy bị một cú đánh vào hông.
03
phía, hướng
Eine von zwei oder mehr Teilen oder Richtungen
Các ví dụ
Ich wohne auf der linken Seite der Straße.
Tôi sống ở phía bên trái của đường phố.



























