der segeltörn
sege
ˈze:g
zeg
ltörn
ltœʁn
ltoern

Định nghĩa và ý nghĩa của "segeltörn"trong tiếng Đức

Der Segeltörn
01

chuyến đi thuyền buồm, hành trình bằng thuyền buồm

Eine Reise oder Ausfahrt mit einem Segelboot, typischerweise über mehrere Tage 
der Segeltörn definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Segeltörns
dạng số nhiều
Segeltörns
Các ví dụ
Wir planen einen Segeltörn auf der Ostsee. 

Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một chuyến đi thuyền buồm trên Biển Baltic.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng