Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Schöpfung
01
sự sáng tạo, tác phẩm
Das Entstehen oder Erschaffen von etwas, besonders in einem religiösen oder philosophischen Zusammenhang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Schöpfung
Các ví dụ
Die Schöpfung der Welt wird in vielen Religionen unterschiedlich erklärt.
Sự sáng tạo của thế giới được giải thích khác nhau trong nhiều tôn giáo.
02
- , -



























