Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Schöpfer
[gender: masculine]
01
người sáng tạo, người sáng tạo
Die Person oder göttliche Kraft, die etwas erschafft oder ins Leben ruft
Các ví dụ
Künstler sehen sich manchmal selbst als Schöpfer ihrer Werke.
Nghệ sĩ đôi khi tự coi mình là người sáng tạo của tác phẩm của họ.
02
muôi, vá múc
ein großer Löffel mit tiefem Kopf, der zum Schöpfen von Flüssigkeiten benutzt wird
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Schöpfers
dạng số nhiều
Schöpfer
Các ví dụ
Bitte nimm einen Schöpfer für die Soße.
Vui lòng sử dụng một cái muôi cho nước sốt.
03
người sáng tạo, người thiết kế
eine Person, die etwas Neues herstellt, gestaltet oder entwickelt
Các ví dụ
Der Schöpfer der Idee wurde ausgezeichnet.
Người sáng tạo ý tưởng đã được vinh danh.



























