Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Schönheitsideal
[gender: neuter]
01
chuẩn mực cái đẹp, lý tưởng về cái đẹp
Eine gesellschaftlich oder kulturell geprägte Vorstellung von perfekter Schönheit
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Schönheitsideals
dạng số nhiều
Schönheitsideale
Các ví dụ
In manchen Kulturen gilt Fülligkeit als Schönheitsideal.
Trong một số nền văn hóa, sự đầy đặn được coi là lý tưởng về vẻ đẹp.



























