schätzen
schätzen
ʃɛtsn
shetsn
schützenschwitzenschmatzenscherzen

Định nghĩa và ý nghĩa của "schätzen"trong tiếng Đức

schätzen
01

ước tính

Etwas ungefähr beurteilen oder einen Wert bestimmen 
schätzen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
schätze
ngôi thứ ba số ít
schätzt
hiện tại phân từ
schätzend
quá khứ đơn
schätzt
quá khứ phân từ
geschätzt
Các ví dụ
Ich schätze, das Paket wiegt fünf Kilo. 

Tôi ước tính gói hàng nặng năm ký.

02

trân trọng, đánh giá cao

Jemanden respektieren oder wertschätzen 
Các ví dụ
Ich schätze deine Hilfe sehr. 

Tôi rất trân trọng sự giúp đỡ của bạn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng