der schädling
schäd
ˈʃɛt
shet
ling
lɪng
ling
schilling

Định nghĩa và ý nghĩa của "schädling"trong tiếng Đức

Der Schädling
01

sâu hại, côn trùng gây hại

Ein Tier oder Insekt, das Pflanzen oder Ernten beschädigt 
der Schädling definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Schädlings
dạng số nhiều
Schädlinge
Các ví dụ
Die Schädlinge haben das ganze Gemüse zerstört. 

Sâu bệnh đã phá hủy toàn bộ rau củ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng