schwül

Định nghĩa và ý nghĩa của "schwül"trong tiếng Đức

schwül
01

ngột ngạt, oải

Sehr warm und feucht
schwül definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am schwülsten
so sánh hơn
schwüler
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Ich mag keine schwüle Hitze, sie macht mich schnell müde.
Tôi không thích cái nóng o bức, nó làm tôi mệt mỏi nhanh chóng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng