der Schwiegersohn
Pronunciation
/ˈʃviːɡɐˌzoːn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "schwiegersohn"trong tiếng Đức

Der Schwiegersohn
[gender: masculine]
01

con rể, chồng của con gái

Der Ehemann der Tochter oder des Sohnes
der Schwiegersohn definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Schwiegersohn(e)s
dạng số nhiều
Schwiegersöhne
Các ví dụ
Ich habe meinen Schwiegersohn zum Abendessen eingeladen.
Tôi đã mời con rể của tôi đi ăn tối.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng