das Schweden
Pronunciation
/ˈʃveːdn̩/

Định nghĩa và ý nghĩa của "schweden"trong tiếng Đức

Das Schweden
[gender: neuter]
01

Thụy Điển, Thụy Điển

Ein Land in Nordeuropa mit vielen Wäldern und der Hauptstadt Stockholm
das Schweden definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Schwedens
tên riêng
Các ví dụ
Schweden hat viele Seen und Wälder.
Thụy Điển có nhiều hồ và rừng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng