die schulmedizin
schulmedizin
ʃu:lmedit͡si:n
shoolmeditsin

Định nghĩa và ý nghĩa của "schulmedizin"trong tiếng Đức

Die Schulmedizin
01

y học thông thường, y học học thuật

Die wissenschaftlich anerkannte, evidenzbasierte Medizin, wie sie an Universitäten gelehrt und in Krankenhäusern praktiziert wird 
die Schulmedizin definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Schulmedizin
Các ví dụ
Die Schulmedizin stützt sich auf klinische Studien und wissenschaftliche Forschung. 

Y học thông thường dựa vào các thử nghiệm lâm sàng và nghiên cứu khoa học.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng