Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Schulmedizin
[gender: feminine]
01
y học thông thường, y học học thuật
Die wissenschaftlich anerkannte, evidenzbasierte Medizin, wie sie an Universitäten gelehrt und in Krankenhäusern praktiziert wird
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Schulmedizin
Các ví dụ
Befürworter der Schulmedizin betonen ihre nachgewiesene Wirksamkeit.
Những người ủng hộ y học thông thường nhấn mạnh hiệu quả đã được chứng minh của nó.



























