die schuld
schuld
ʃʊlt
shoolt
schildschund

Định nghĩa và ý nghĩa của "schuld"trong tiếng Đức

Die Schuld
01

tội lỗi, trách nhiệm

Die Verantwortung für einen Fehler oder ein Vergehen 
die Schuld definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Schuld
dạng số nhiều
Schulden
Các ví dụ
Er übernimmt die Schuld für den Unfall. 

Anh ấy nhận lỗi cho vụ tai nạn.

01

có tội, chịu trách nhiệm

Verantwortlich für einen Fehler oder Schaden 
schuld definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
không phân cấp được
không biến cách
Các ví dụ
Er ist schuld an dem Unfall. 

Anh ấy có tội trong vụ tai nạn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng