der schulabgänger
schulabgänger
ʃu:lʔapgɛngɐ
shoolapgeng

Định nghĩa và ý nghĩa của "schulabgänger"trong tiếng Đức

Der Schulabgänger
01

người tốt nghiệp trường học, học sinh ra trường

Eine Person, die die Schule verlassen hat und ins Berufsleben oder weitere Ausbildung wechselt 
der Schulabgänger definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Schulabgängers
dạng số nhiều
Schulabgänger
Các ví dụ
Viele Schulabgänger beginnen eine Ausbildung. 

Nhiều học sinh tốt nghiệp bắt đầu đào tạo nghề.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng