schuften
schuften
ʃʊftn
shooftn
schuldenschüttenschuppenschroten

Định nghĩa và ý nghĩa của "schuften"trong tiếng Đức

schuften
01

làm việc vất vả, cày cuốc

Intensiv und oft unter anstrengenden Bedingungen körperlich oder geistig arbeiten 
schuften definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
schufte
ngôi thứ ba số ít
schuftet
hiện tại phân từ
schuftend
quá khứ đơn
geschuftet
quá khứ phân từ
schuftete
Các ví dụ
Die Bauarbeiter schuften bei 35 Grad im Schatten. 

Các công nhân xây dựng làm việc vất vả ở nhiệt độ 35 độ trong bóng râm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng