schuften
Pronunciation
/ˈʃʊftn̩/

Định nghĩa và ý nghĩa của "schuften"trong tiếng Đức

schuften
01

làm việc vất vả, cày cuốc

Intensiv und oft unter anstrengenden Bedingungen körperlich oder geistig arbeiten
schuften definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
schufte
ngôi thứ ba số ít
schuftet
hiện tại phân từ
schuftend
quá khứ đơn
geschuftet
quá khứ phân từ
schuftete
Các ví dụ
Sie hat jahrelang als Putzkraft geschuftet, um ihre Kinder durchzubringen.
Cô ấy đã làm việc vất vả trong nhiều năm với tư cách là người dọn dẹp để nuôi con.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng