die schublade
schublade
ʃu:plɑ:də
shooplaadē

Định nghĩa và ý nghĩa của "schublade"trong tiếng Đức

Die Schublade
01

ngăn kéo, ngăn kéo

ein herausziehbares Fach in einem Möbelstück, das zum Aufbewahren von Gegenständen verwendet wird 
die Schublade definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
schubladen
dạng sở hữu cách
schublade
Các ví dụ
Im Schrank ist kein Platz. Alle Schubladen sind voll. 

Trong tủ không có chỗ. Tất cả ngăn kéo đều đầy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng