Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Schriftsteller
[gender: masculine]
01
nhà văn, tác giả
Eine Person, die Bücher, Geschichten oder Texte professionell schreibt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Schriftstellers
dạng số nhiều
Schriftsteller
Các ví dụ
Der Schriftsteller liest heute Abend aus seinem Buch.
Nhà văn đọc tối nay từ cuốn sách của mình.



























