das schlagzeug
schlagzeug
ʃla:ktsɔɪ̯k
shlaktsoyk

Định nghĩa và ý nghĩa của "schlagzeug"trong tiếng Đức

Das Schlagzeug
01

bộ trống, dàn trống

Ein Set aus verschiedenen Trommeln und Becken, das man mit Stöcken spielt, um den Rhythmus zu machen 
das Schlagzeug definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Schlagzeug(e)s
dạng số nhiều
Schlagzeuge
Các ví dụ
Das Schlagzeug ist oft das lauteste Instrument in einer Band. 

Bộ trống thường là nhạc cụ ồn ào nhất trong một ban nhạc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng